CHIÊU SINH LỚP Y SỸ CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT

THÔNG BÁO

V/v Tổ chức đào tạo lớp Y Sỹ Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt
Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo Định hướng chuyên môn răng hàm mặt, gồm có 2 chuyên ngành: Trợ thủ nha khoa cơ bản và Y sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt, nhằm giúp các học viên có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp chuyên sâu về nha khoa, cụ thể:

  • Phụ giúp tại phòng khám khoa Răng Hàm Mặt.
Kỹ thuật nha nâng cao, làm được các công việc điều trị, chuẩn đoán, khám, chữa răng.
  1. NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO , SỐ LƯỢNG, ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
STTNgành đào tạoThời gian đào tạoHọc phí lý thuyếtHọc phí thực hành
01Trợ thủ nha khoa cơ bản06 tháng
02Y sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt 06 tháng đến 09 tháng



  1.  THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ VÀ HỌC
Đăng ký và nộp hồ sơ: Từ ngày ra thông báo

Thời gian học cho các lớp: Học viên được chọn học một trong các buổi sau:

Các buổi tối trong tuần:tối 2;4;6 và CN

Ngày thứ bảy và ngày chủ nhật: tối T7 và CN
Khai giảng: 30 học viên mới mở lớp
Kết thúc khóa học, học viên được cấp chứng chỉ Y Sỹ Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt,của Trường Trung Cấp Quốc Tế Sài Gòn cấp có giá trị trên toàn quốc.
Đặc biệt Bệnh viện sẽ đảm bảo 100% học viên có việc làm sau khi hoàn thành khóa học.
Đối tượng:
_ Tốt nghiệp THCS, THPT dành cho Trợ thủ nha khoa cơ bản.
 _Tốt nghiệp Trung cấp Y sĩ dành cho Y sĩ chuyên khoa nha.
Hồ sơ nhập học:
Đơn xin học theo mẫu Trường Trung Cấp Quốc Tế Sài Gòn
Bản sao bằng tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương
Bản sao bằng tốt nghiệp Y sĩ.
( Bản sao có công chứng và đối chiếu với bản chính khi nộp)
Ảnh 3x4: 4 tấm ( ảnh chụp không quá 6 tháng )
( Đối với trợ thủ nha khoa không cần nộp bằng theo mục  4 )
Địa điểm nộp hồ sơ và học
TRƯỜNG KINH TẾ KỸ THUẬT MIỀN NAM
Điện thoại: 0969.66.66.44 - Email: truongkythuatmiennam@gmail.com
Website: http://www.truongkinhtemiennam.com/ - http://kythuatmiennam.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/kythuatmiennam.edu.vn/
Địa chỉ đào tạo và tiếp nhận hồ sơ: Xem Tại Đây

Đăng ký trực tuyến Tại Đây hoặc https://goo.gl/forms/UQC71BITAJ5ufKqz2



   

LỚP PHỤ TÁ PHÒNG NHA KHOA

Tên nghề: Phụ tá nha khoa

Mã nghề: PTNK
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên
Số lượng môn học, modun môn học: 05 môn học
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ: TRỢ THỦ NHA KHOA
+ Sức khỏe: Đủ sức khỏe học nghề
+ Đủ 14 tuổi trở lên
+ Trình độ: Đã học hết Trung học cơ sở
+ Thời gian đào tạo: 150 giờ ( 200 tiết )
Lý thuyết: 60 giờ
Thực hành: 90 giờ
I-KIẾN THỨC
1.Vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa

  • Những nguy cơ lây nhiễm
  • Những biện pháp phòng chống lây nhiễm
  • Các chất khử khuẩn
  • Kỹ thuật rửa tay
  • Quy trình vô trùng dụng cụ
  • Công việc vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa

2. Cách sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng, duy tu dụng cụ, máy móc, vật liệu trong phòng nha khoa

-    Biết cách sử dụng, bảo quản, duy tu máy móc

-    Biết cách sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng dụng cụ nhỏ

  •  Biết cách lưu trữ, sử dụng, bảo quản vật liệu thuốc men

3. Các phương pháp, kỹ năng phụ tá tại phòng nha khoa

-   Biết cách bố trí sắp xếp dụng cụ, vật liệu hợp lý, khoa học

-   Biết cách chuyển dụng cụ đúng cách, đúng phương pháp

-   Biết cách chuẩn bị dụng cụ, vật liệu cho BS làm việc
4.Cách ghi chép, lưu trữ hồ sơ, sổ sách tại phòng nha khoa
-   Ghi phiếu khám, bệnh án, phiếu hẹn, phiếu labo . . .
-  Ghi sổ sách các loại: sổ cái, sổ hẹn, sổ thuốc, sổ labo, lưu trữ thông tin trên máy tính . . .
II-KỸ NĂNG

  1. Rửa tay
  2. Khử trùng bề mặt, vô trùng dụng cụ, lưu trữ dụng cụ
  3. Thực hành trộn các loại vật liệu nha khoa
  4. Thực hành chuyền dụng cụ cho BS
  5. Sửa soạn dụng cụ, vật liệu chuẩn bị cho BS
  •  Trám răng: Amalgam, Composite, G.I.C, Sealant . . .
  • Cạo vôi răng, điều trị nha chu
  • Nhổ răng
  • Tiểu phẩu thuật ( PT răng khôn, PT nha chu, PT Implant . . . )
  • Gây tê ( tại chỗ, vùng, bề mặt . . . )
  • Chữa tủy ( nội nha )
  • Làm PHTL ( bán hàm, toàn hàm, khung bộ . . .)
  • Làm PHCĐ ( răng cốt, cùi giả, mão, cầu răng . . .)
  1. Các kỹ năng khác: ghi chép hồ sơ, sổ sách, phiếu bệnh án, phiếu labo, kt chụp phim, rửa phim . . .

+ Chú ýhọc viên đối tượng chuẩn hóa nhận đề cương tự ôn tập và sẽ được bồi dưỡng, cập nhật thêm một số kiến thức trước khi thi theo lịch của Bệnh viện ( sẽ thông báo thời gian cụ thể sau )

Hình thức thi: lý thuyết (trắc nghiệm); thực hành (kỹ năng làm việc – bốc thăm đề thi)




  
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN
MÁY MÓC, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU NHA KHOA




129 giờ (172 tiết)
43 giờ lý thuyết (57 tiết)
86 giờ thực hành (115 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết (giờ)Thực hành (giờ)Kiểm tra (giờ)Tổng số (giờ)
01Ghế máy nha040812
02Dụng cụ khám040812
03Syringe và Kim Tê Nha Khoa020406
04Dụng cụ Nhổ Răng040812
05Dụng cụ Cạo Vôi Răng020406
06Dụng cụ Trám Răng040812
07Dụng cụ Nội Nha040812
08Dụng cụ Phục Hình040812
09Dụng cụ Chỉnh Nha040812
10Dụng cụ Tẩy Trắng030609
11Dụng cụ Phẫu Thuật040812
12Vật liệu dùng trong nha khoa và cách sử dụng081624
13Kiểm tra môn cuối08
14Cộng43 giờ 57 tiết86 giờ 115 tiết08 giờ 11 tiết129 giờ 172 tiết

KIỂM SOÁT LÂY NHIỄM TRONG NHA KHOA
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN

102 giờ (136 tiết)

34 giờ lý thuyết (45 tiết)

68 giờ thực hành (91 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Những nguy cơ lây nhiễm trong nha khoa040812
02Biện pháp bảo vệ con người trong việc lây nhiễm040812
03Các chất khử khuẩn dùng trong nha khoa040812
04Quy trình rửa tay thường qui040812
05Quy trình mang, tháo găng vô khuẩn020406
06Quy trình làm sạch và cọ rửa dụng cụ020406
07Quy trình vô trùng dụng cụ020406
08Công việc vệ sinh vô trùng tại phòng nha khoa020406
09Bảng kiểm tra020406
10Công việc của nhân viên tiếp nhận bệnh020406
11Công việc của nhân viên phụ trách về vệ sinh trong phòng nha khoa020406
12Sắp xếp và cất giữ dụng cụ020406
13Bảo quản020406
14Kiểm tra cuối môn
15Cộng34 giờ 45 tiết68 giờ 91 tiết08 giờ 11 tiết102 giờ 136 tiết


VẬT LIỆU NHA KHOA

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

87 giờ (116 tiết)
29 giờ lý thuyết (39 tiết)
58 giờ thực hành (77 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Vật liệu tái tạo và vật liệu thẩm mỹ040807
02Amalgam020404
03Xi-măng nha khoa040802
04Composite040804
05Thuốc dùng trong chữa tủy020402
06Thuốc tê và thuốc co mạch040803
07Các hóa chất kiểm soát mảng bám020404
08Fluor020404
09Kem đánh răng010203
10Vật liệu đổ mẫu040803
12Kiểm tra cuối môn08
13Cộng29 giờ 39 tiết58 giờ 77 tiết08 giờ 11 tiết87 giờ 116 tiết


TIA X VÙNG MIỆNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

114 giờ (152 tiết)
38 giờ lý thuyết (51 tiết)
76 giờ thực hành (101 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung công viêcLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Kỹ thuật chụp phim trong miệng040812
02Phòng tránh nhiễm xạ cho nhân viên chụp phim và bệnh nhân040812
03Cấu tạo phim tia X020406
04Phòng tối tráng phim020406
05Kiểm soát lây nhiễm020406
06Lỗi lầm khi chụp phim040812
07Những điểm mốc giải phẫu trên phim quanh chóp040812
08Chuẩn đoán hình ảnh bệnh lý thường gặp trên phim quanh chop081624
09Bệnh sâu răng020406
10Bênh nha chu020406
11Những bất thường của răng trên phim040812
12Kiểm tra môn cuối08
13Cộng38 giờ 51 tiết76 giờ 101 tiết08 giờ 11 tiết114 giờ 152 tiết


BỆNH HỌC MIỆNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN

60 giờ (80 tiết)

20 giờ lý thuyết (27 tiết)
40 giờ thực hành (53 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung công việcLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Ống miệng040812
02Khám bệnh nhân040812
03Những biến dạng thông thường của mô miệng040812
04Những tổn thương ở niêm mạc miệng và lưỡi040812
05Nhiễm trùng do răng020406
06Nang vùng hàm mặt020406
07Kiểm tra cuối môn08
08Cộng20 giờ 27 tiết40 giờ 53 tiết08 giờ 11 tiết60 giờ 80tiết



CHỮA RĂNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
90 giờ (120 tiết)
30 giờ lý thuyết (40 tiết)
60 giờ thực hành (80 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Những vấn đề căn bản trong việc sửa soạn xoang trám040812
02Sửa soạn xoang tram với Amalgam040812
03Sử dụng vật liệu giống màu răng trong tái tạo răng040812
04Nha khoa can thiệp tối thiểu020406
05Nước bọt020406
06Dịch nướu020406
07Mảng bám và vôi răng020406
08Khám mô nha chu và các chỉ số lâm sàng040812
09Khiểm soát mảng bám và vật liệu dùng trong nha chu020406
10Phân loại bệnh nha chu040812
11Kiểm tra cuối môn08
12Cộng30 giờ 40 tiết60 giờ 80 tiết08 giờ 11 tiết60 giờ 120tiết


GIẢI PHẪU HÀM MẶT

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

84 giờ (112 tiết)
28 giờ lý thuyết (37 tiết)
56 giờ thực hành (75 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Khối xương mặt040812
02Xương bướm040812
03Cơ nhai040812
04Các cơ sàn miệng040812
05Khớp thái dương – hàm dưới040812
06Mạch máu và mạch bạch huyết vùng hàm mặt040812
07Dây thần kinh sinh ba (TK V)040812
08Kiểm tra cuối môn08
09Cộng28 giờ 37 tiết56 giờ 75 tiết08 giờ 11 tiết84 giờ 112tiết


GIẢI PHẨU RĂNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

132 giờ (176 tiết)
44 giờ lý thuyết (59 tiết)
88 giờ thực hành (117 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung công việcLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Đại cương về giải phẩu răng040812
02Các chi tiết giải phẫu răng081624
03Răng vĩnh viễn – nhóm răng cửa040812
04Nhóm răng nanh040812
05Nhóm răng cối nhỏ040812
06Nhóm răng cối lớn040812
07Răng sữa040812
08Thực tập vẽ răng122436
09Kiểm tra cuối môn08
10Cộng44 giờ 59 tiết88 giờ 117 tiết08 giờ 11 tiết132 giờ 176tiết


TỔ CHỨC QUẢN LÝ CƠ SỞ RĂNG HÀM MẶT

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

108 giờ (144 tiết)
36 giờ lý thuyết (48 tiết)
72 giờ thực hành (96 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung công việcLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Tổ chức ngành Răng Hàm Mặt Việt Nam040812
02Tổ chức nha học đường ở Việt Nam040812
03Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá nội dung giáo dục sức khỏe răng miệng040812
04Kỹ năng giao tiếp040812
05Nghệ thuật tiếp xúc với bệnh nhân040812
06Tư vấn sức khỏe cá nhân040812
07Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá hoạt động điều trị dự phòng răng miệng cho học sinh ở trường học040812
08Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá nội dung khám-điều trị bệnh răng miệng cho học sinh ở trường học040812
09Tổ chức triển khai- giám sát-đánh giá hoạt động súc miệng Fluor và chải răng với kem Fluor040812
10Kiểm tra cuối môn08
11Cộng36 giờ 48 tiết72 giờ 96 tiết08 giờ 11 tiết108 giờ 144tiết


10.MÔ PHÔI RĂNG MIỆNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

96 giờ (128 tiết)
32 giờ lý thuyết (43 tiết)
64 giờ thực hành (85 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Sự phát triển phôi ở động vật có xương sống040812
02Sự phát triển phôi ở người-các giai đoạn phát triển của thai kỳ040812
03Sự di chuyển và làm tổ của trứng đã thụ tinh040812
04Sự biệt hóa của 3 lá phôi và hình dạng của phôi 2 tháng040812
05Hình thành và phát triển răng040812
06Hình thành và phát triển khớp cắn040812
07Sinh học mô răng040812
08Mô nha chu040812
09Kiểm tra cuối môn08
10Cộng32 giờ 43 tiết64 giờ 85 tiết08 giờ 11 tiết96 giờ 128tiết


11.NỘI NHA

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:

108 giờ (144 tiết)
36 giờ lý thuyết (48 tiết)
72 giờ thực hành (96 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Bệnh tủy răng040812
02Che tủy040812
03Lấy tủy buồng040812
04Lấy tủy toàn thân040812
05Sửa soạn ống tủy040812
06Trám bít ống tủy040812
07Những trường hợp khẩn cấp trong nội nha040812
08Điều trị nội nha lại040812
09Liên hệ nội nha- nha chu040812
10Kiểm tra cuối môn08
11Cộng36 giờ 48 tiết72 giờ 96 tiết08 giờ 11 tiết108 giờ 144tiết



12.NHỔ RĂNG

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHÂN PHỐI ĐÀO TẠO:
132 giờ (176 tiết)
44 giờ lý thuyết (59 tiết)
88 giờ thực hành (117 tiết)
Phân bổ thời gian

STTNội dung tổng quátLý thuyết
(giờ)
Thực hành
(giờ)
Kiểm tra
(giờ)
Tổng số
(giờ)
01Giới thiệu và mục tiêu nhổ răng040812
02Khử khuẩn và phòng lây nhiễm trong nhổ răng040812
03Đau và chế ngự đau040812
04Gây tê040812
05Chỉ định và chống chỉ định nhổ răng040812
06Chuẩn trị bệnh nhân trước khi nhổ răng040812
07Phương pháp nhổ răng040812
08Nhổ răng trẻ em040812
09Tai biến xảy ra khi gây tê để nhổ răng040812
10Tai nạn trong khi nhổ răng040812
11Biến chứng sau khi nhổ răng040812
12Kiểm tra cuối môn08
13Cộng44 giờ 59 tiết88 giờ 117 tiết08 giờ 11 tiết132 giờ 176tiết


TRƯỜNG KINH TẾ KỸ THUẬT MIỀN NAM
Điện thoại: 0969.66.66.44 - Email: truongkythuatmiennam@gmail.com
Website: http://www.truongkinhtemiennam.com/ - http://kythuatmiennam.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/kythuatmiennam.edu.vn/
Địa chỉ đào tạo và tiếp nhận hồ sơ: Xem Tại Đây

Đăng ký trực tuyến Tại Đây hoặc https://goo.gl/forms/UQC71BITAJ5ufKqz2
Share on Google Plus

Thông Tin Liên Hệ

TRƯỜNG KINH TẾ KỸ THUẬT MIỀN NAM
Cơ Sở Bình Dương: Lê Lợi, P Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, T Bình Dương
Cơ Sở TP HCM: Dương Quảng Hàm, P6, Q Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
Hotline: 0966.33.55.00 Tel: 19009213
    RDC.VN Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét :

Đăng nhận xét